học phái

Học thuật
Thân thiện
học phái

Một học phái triết học cổ đại thảo luận trong một thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm học giả theo một khuynh hướng riêng: Một tập hợp những người nghiên cứu, giảng dạy hoặc sáng tác cùng chia sẻ phát triển một hệ thống tư tưởng, quan điểm, phương pháp hoặc phong cách riêng biệt trong một lĩnh vực học thuật, triết học, nghệ thuật hoặc văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học phái Khổng Tử ảnh hưởng sâu rộngnhiều nước Á Đông. (Học phái của Khổng Tử ảnh hưởng sâu rộngnhiều nước Á Đông.)
    • Trong lịch sử hội họa, học phái Ấn tượng đã tạo ra một cuộc cách mạng về cách nhìn. (Trong lịch sử hội họa, học phái Ấn tượng đã tạo ra một cuộc cách mạng về cách nhìn.)
    • Các học phái triết học Hy Lạp cổ đại thường tranh luận với nhau về bản chất của vũ trụ. (Các học phái triết học Hy Lạp cổ đại thường tranh luận với nhau về bản chất của vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo một học phái": ủng hộ đi theo tư tưởng của một nhóm học thuật cụ thể.

    • Ông ấy không theo một học phái triết học nào cả, tự phát triển tư tưởng riêng. (Ông ấy không theo một học phái triết học nào cả, tự phát triển tư tưởng riêng.)
  • "lập ra một học phái": sáng lập thiết lập một khuynh hướng tư tưởng mới, thu hút người theo học.

    • Nhà tư tưởng đó đã lập ra một học phái nhiều môn đệ. (Nhà tư tưởng đó đã lập ra một học phái nhiều môn đệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường phái (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn, chỉ một nhóm người cùng chung một phong cách, khuynh hướng trong học thuật, nghệ thuật.

    • Trường phái hội họa lãng mạn. (Trường phái hội họa lãng mạn.)
  • Phái (danh từ): Một bộ phận, một nhánh tách ra từ một tổ chức, hệ tư tưởng lớn hơn.

    • Phái Đang trong thuật. (Phái Đang trong thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Trường phái: Nhóm người cùng một khuynh hướng tư tưởng, sáng tác.
  • Phái: Nhánh, chi phái.
  • Hệ phái: Thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Dị giáo: Tư tưởng, giáo phái bị coi sai lệch so với giáo lý chính thống (thường dùng trong tôn giáo).
  • Tạp phái: Sự pha trộn nhiều khuynh hướng khác nhau, không thuần nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Bách gia chư tử": Chỉ thời kỳ nhiều học phái, trường phái tư tưởng (như Nho, Đạo, Mặc, Pháp...) cùng phát triển tranh luậnTrung Quốc cổ đại.
    • Thời Xuân Thu - Chiến Quốc thời kỳ của "bách gia chư tử". (Thời Xuân Thu - Chiến Quốc thời kỳ của "bách gia chư tử".)
học phái

Một học phái triết học cổ đại thảo luận trong một thư viện.

  1. Nhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.